Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Họp trực tuyến

BJT · Từ vựng
一度退出いちどたいしつして再入室さいにゅうしつします
Tôi sẽ thoát ra rồi vào lại phòng

一度退出いちどたいしつして再入室さいにゅうしつします。
Tôi xin thoát ra và vào lại phòng họp.

BJT · Từ vựng
お待またせして申もうし訳わけありません
Xin lỗi vì đã để mọi người chờ

お待またせして申もうし訳わけありません。再さい開かいします。
Xin lỗi vì đã để mọi người chờ. Chúng ta tiếp tục.

BJT · Từ vựng
資料しりょうを事前じぜんに共有きょうゆうしております
Tài liệu đã được chia sẻ từ trước

資料しりょうを事前じぜんに共有きょうゆうしております。ご確認かくにんください。
Tài liệu đã được chia sẻ trước, xin mọi người kiểm tra.

BJT · Từ vựng
本日ほんじつの流ながれをご説明せつめいします
Tôi xin trình bày chương trình buổi hôm nay

本日ほんじつの流ながれをご説明せつめいします。
Tôi xin trình bày tiến trình buổi họp hôm nay.

BJT · Từ vựng
質問しつもんは最後さいごにまとめてお願ねがいします
Câu hỏi xin để dành đến cuối buổi

質問しつもんは最後さいごにまとめてお願ねがいします。
Phần hỏi đáp xin tập trung vào cuối buổi.

BJT · Từ vựng
発言はつげんの際さいはお名前なまえをお願ねがいします
Khi phát biểu xin xưng tên trước

発言はつげんの際さいはお名前なまえをお願ねがいします。
Khi phát biểu, xin vui lòng cho biết tên trước.

BJT · Từ vựng
通信環境つうしんかんきょうの都合つごうで遅おくれました
Do sự cố đường truyền nên tôi vào muộn

通信環境つうしんかんきょうの都合つごうで遅おくれました。申もうし訳わけありません。
Do đường truyền có vấn đề nên tôi vào trễ. Xin lỗi mọi người.

BJT · Từ vựng
画面共有がめんきょうゆうを停止ていしします
Tôi xin dừng chia sẻ màn hình

画面共有がめんきょうゆうを停止ていしします。
Tôi dừng chia sẻ màn hình tại đây.

BJT · Từ vựng
ホストから許可きょかをいただきます
Tôi sẽ xin phép từ người chủ trì (host)

ホストから許可きょかをいただきます。少々しょうしょうお待まちください。
Tôi sẽ xin quyền từ host, xin chờ một chút.

BJT · Từ vựng
待機室たいきしつからご案内あんないします
Tôi sẽ mời quý vị từ phòng chờ vào

時間じかんになりましたら、待機室たいきしつからご案内あんないします。
Đến giờ, tôi sẽ mời mọi người từ phòng chờ vào họp.

BJT · Từ vựng
お時間じかんになりましたので終了しゅうりょうします
Đã đến giờ, chúng ta kết thúc tại đây

お時間じかんになりましたので終了しゅうりょうします。ありがとうございました。
Đã hết giờ nên chúng ta kết thúc tại đây. Xin cảm ơn mọi người.

BJT · Từ vựng
次回じかいは来週らいしゅうの同おなじじ時間かんです
Buổi tiếp theo vào cùng giờ tuần sau

次回じかいは来週らいしゅうの同おなじじ時間かんです。
Buổi sau sẽ vào giờ này tuần tới.

BJT · Từ vựng
録音ろくおん・録画ろくがはご遠慮えんりょください
Xin vui lòng không ghi âm, ghi hình

録音ろくおん・録画ろくがはご遠慮えんりょください。
Xin quý vị không ghi âm, ghi hình buổi họp.

BJT · Từ vựng
背景はいけいをぼかしております
Tôi đang làm mờ phông nền

自じ宅たくのため、背景はいけいをぼかしております。
Vì đang ở nhà nên tôi làm mờ phông nền.

BJT · Từ vựng
イヤホンに切きり替かえます
Tôi sẽ chuyển sang dùng tai nghe

イヤホンに切きり替かえます。少々しょうしょうお待まちください。
Tôi chuyển sang tai nghe, xin chờ một chút.

BJT · Từ vựng
音声おんせいのみで失礼しつれいします
Tôi xin phép chỉ tham dự bằng tiếng

回線かいせんの都合つごうで、音声おんせいのみで失礼しつれいします。
Do đường truyền, tôi xin phép chỉ dùng âm thanh.

BJT · Từ vựng
資料しりょうの3ページをご覧さんぺーじをごらんください
Xin xem trang 3 của tài liệu

資料しりょうの3ページをご覧さんぺーじをごらんください。
Xin quý vị mở trang 3 của tài liệu.

BJT · Từ vựng
要点ようてんをチャットに残のこします
Tôi sẽ ghi các điểm chính vào khung chat

要点ようてんをチャットに残のこします。
Tôi sẽ ghi lại các ý chính trong khung chat.

BJT · Từ vựng
ご参加さんかありがとうございました
Cảm ơn quý vị đã tham dự

本ほん日じつはご参加さんかありがとうございました。
Xin cảm ơn quý vị đã tham dự buổi hôm nay.

BJT · Từ vựng
退出たいしつはそのまま切断せつだんしてください
Khi rời phòng, quý vị cứ ngắt kết nối luôn

退出たいしつはそのまま切断せつだんしてください。
Khi kết thúc, quý vị cứ tắt kết nối là được.

Trang 2 / 2 – tổng 40 mục