BJT · Từ vựngお目通しいただけますと幸いです
omedōshiitadakemasutosaiwaidesu
Nếu quý vị xem qua giúp thì tôi rất cảm kích
資料にお目通しいただけますと幸いです。
Nếu quý vị xem qua tài liệu giúp thì tôi rất cảm kích.
BJT · Từ vựngまずはご連絡まで
mazuhagorenrakumade
Trước mắt xin liên hệ như vậy
取り急ぎ、まずはご連絡まで。
Gấp nên trước mắt xin liên hệ như vậy.
BJT · Từ vựng取り急ぎ用件のみで失礼いたします
toriisogiyōkennomideshitsureiitashimasu
Xin phép chỉ nêu việc chính vì đang gấp
取り急ぎ用件のみで失礼いたします。
Xin phép chỉ nêu việc chính vì đang gấp.
BJT · Từ vựng今後ともご指導のほどよろしくお願いいたします
kongotomogoshidōnohodoyoroshikuonegaiitashimasu
Mong tiếp tục nhận được sự chỉ bảo của quý vị
今後ともご指導のほどよろしくお願いいたします。
Mong tiếp tục nhận được sự chỉ bảo của quý vị.
BJT · Từ vựngメールにてご挨拶申し上げます
mērunitegoaisatsumōshiagemasu
Xin phép chào hỏi qua email
メールにてご挨拶申し上げます。
Xin phép chào hỏi quý vị qua email.
BJT · Từ vựng先日はありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về hôm trước
先日はありがとうございました。
Cảm ơn anh/chị về hôm trước.
BJT · Từ vựngご不明な点がございましたら、お知らせください
Nếu có điểm nào chưa rõ, xin cho biết
ご不明な点がございましたら、お知らせください。
Nếu có điểm nào chưa rõ, xin cho biết.
BJT · Từ vựngお手数ですが、よろしくお願いいたします
Phiền anh/chị, xin nhờ anh/chị
お手数ですが、よろしくお願いいたします。
Phiền anh/chị, xin nhờ anh/chị.
BJT · Từ vựng取り急ぎ、ご連絡まで
Xin phép liên lạc nhanh đến đây (email gấp)
取り急ぎ、ご連絡まで。
Xin phép liên lạc nhanh đến đây.
BJT · Từ vựngご返信いただけますと幸いです
Rất mong nhận được phản hồi của anh/chị
ご返信いただけますと幸いです。
Rất mong nhận được phản hồi của anh/chị.
BJT · Từ vựng何卒よろしくお願い申し上げます
Kính mong anh/chị giúp đỡ
何卒よろしくお願い申し上げます。
Kính mong anh/chị giúp đỡ.
BJT · Từ vựngご検討のほど、よろしくお願いいたします
Xin anh/chị xem xét cho
ご検討のほど、よろしくお願いいたします。
Xin anh/chị xem xét cho.
BJT · Từ vựng末筆ながら、皆様のご健康をお祈り申し上げます
Cuối thư, xin chúc mọi người sức khỏe
末筆ながら、皆様のご健康をお祈り申し上げます。
Cuối thư, xin chúc mọi người sức khỏe.
BJT · Từ vựngご多忙のところ恐れ入ります
Rất ngại làm phiền lúc anh/chị bận rộn
ご多忙のところ恐れ入ります。
Rất ngại làm phiền lúc anh/chị bận rộn.
BJT · Từ vựng件名の件について、ご報告いたします
Xin báo cáo về việc nêu ở tiêu đề
件名の件について、ご報告いたします。
Xin báo cáo về việc nêu ở tiêu đề.
BJT · Từ vựngご査収のほど、よろしくお願いいたします
Xin anh/chị kiểm nhận (tài liệu/hàng hóa)
ご査収のほど、よろしくお願いいたします。
Xin anh/chị kiểm nhận.
BJT · Từ vựng折り返しご連絡いたします
Tôi sẽ liên lạc lại ngay
確認のうえ、折り返しご連絡いたします。
Sau khi xác nhận, tôi sẽ liên lạc lại ngay.
BJT · Từ vựngご対応ありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã xử lý
迅速なご対応ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã xử lý nhanh chóng.
BJT · Từ vựngお見積もりの件、承知いたしました
Đã rõ về việc báo giá
お見積もりの件、承知いたしました。
Đã rõ về việc báo giá.
BJT · Từ vựngご依頼の件、承りました
Đã tiếp nhận yêu cầu của anh/chị
ご依頼の件、承りました。
Đã tiếp nhận yêu cầu của anh/chị.