Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Điện thoại

BJT · Từ vựng
掛かけ直なおす
kakenaosu
Gọi lại từ đầu

電話でんわが切きれたので掛かけ直なおすことにします。
Cuộc gọi bị ngắt nên tôi sẽ gọi lại.

BJT · Từ vựng
電話でんわに出でる
denwanideru
Nghe điện thoại, trả lời điện thoại

三さん回かい鳴なる前まえに電話でんわに出でるようにします。
Tôi cố gắng nghe điện thoại trước khi chuông reo ba lần.

BJT · Từ vựng
承うけたまわる
uketamawaru
Tiếp nhận, vâng lệnh một cách khiêm nhường

ご用件ようけんを承うけたまわるのでお聞きかせください。
Tôi xin tiếp nhận nội dung công việc nên xin quý khách cho biết ạ.

BJT · Từ vựng
伺うかがう
ukagau
Hỏi, lắng nghe một cách khiêm nhường

お名前なまえとご住所じゅうしょを伺うかがうことがあります。
Đôi khi chúng tôi sẽ hỏi tên và địa chỉ của quý khách.

BJT · Từ vựng
申もうし伝つたえる
mōshitsutaeru
Chuyển lời, truyền đạt lại

帰き社しゃ次第しだい、本人ほんにんに申もうし伝つたえるようにします。
Ngay khi anh ấy về công ty, tôi sẽ chuyển lời đến chính anh ấy.

BJT · Từ vựng
私わたくし、○○と申もうします
Tôi là ○○ (xưng tên khiêm nhường)

私わたくし、営業えいぎょう部ぶの田た中なかと申もうします。
Tôi là Tanaka thuộc phòng kinh doanh.

BJT · Từ vựng
○○様さまはいらっしゃいますか
Anh/chị ○○ có đó không ạ?

田た中なか様さまはいらっしゃいますか。
Anh Tanaka có đó không ạ?

BJT · Từ vựng
少々しょうしょうお待まちいただけますか
Xin anh/chị chờ một chút được không ạ?

少々しょうしょうお待まちいただけますか。
Xin anh/chị chờ một chút được không ạ?

BJT · Từ vựng
お待またせいたしました
omataseitashimashita
Xin lỗi đã để anh/chị chờ

お待またせいたしました。
Xin lỗi đã để anh/chị chờ.

BJT · Từ vựng
戻もどり次第しだい、折おり返かえしお電話でんわいたします
Về đến nơi, tôi sẽ gọi lại ngay

戻もどり次第しだい、折おり返かえしお電話でんわいたします。
Về đến nơi, tôi sẽ gọi lại ngay.

BJT · Từ vựng
伝言でんごんをお預あずかりしましょうか
Tôi ghi lại lời nhắn giúp anh/chị nhé?

伝言でんごんをお預あずかりしましょうか。
Tôi ghi lại lời nhắn giúp anh/chị nhé?

BJT · Từ vựng
もう一度いちどお願ねがいできますか
Anh/chị nhắc lại một lần nữa được không ạ?

恐おそれ入いりますが、もう一度いちどお願ねがいできますか。
Rất ngại, anh/chị nhắc lại một lần nữa được không ạ?

BJT · Từ vựng
電波でんぱが悪わるく、聞きき取とりにくいのですが
Sóng yếu nên hơi khó nghe ạ

電波でんぱが悪わるく、聞きき取とりにくいのですが。
Sóng yếu nên hơi khó nghe ạ.

BJT · Từ vựng
確認かくにんのうえ、ご連絡れんらくいたします
Sau khi xác nhận, tôi sẽ liên lạc lại

確認かくにんのうえ、ご連絡れんらくいたします。
Sau khi xác nhận, tôi sẽ liên lạc lại.

BJT · Từ vựng
お電話でんわが遠とおいようです
Giọng anh/chị nghe nhỏ/xa quá ạ

恐おそれ入いりますが、お電話でんわが遠とおいようです。
Ngại quá, giọng anh/chị nghe nhỏ quá ạ.

BJT · Từ vựng
恐おそれ入いりますが、お名前なまえをお願ねがいいたします
Ngại quá, xin cho biết tên của anh/chị

恐おそれ入いりますが、お名前なまえをお願ねがいいたします。
Ngại quá, xin cho biết tên của anh/chị.

BJT · Từ vựng
失礼しつれいいたします
shitsureiitashimasu
Tôi xin phép (gác máy/chào kết thúc)

それでは、失礼しつれいいたします。
Vậy tôi xin phép.

BJT · Từ vựng
いつもお世話せわになっております
Cảm ơn anh/chị luôn giúp đỡ (mở đầu cuộc gọi)

いつもお世話せわになっております。○○でございます。
Cảm ơn anh/chị luôn giúp đỡ. Tôi là ○○.

BJT · Từ vựng
おかけ直なおしいただけますか
okakenaoshiitadakemasuka
Anh/chị gọi lại giúp được không ạ?

恐おそれ入いりますが、おかけ直なおしいただけますか。
Ngại quá, anh/chị gọi lại giúp được không ạ?

BJT · Từ vựng
内線ないせんにおつなぎいたします
Xin nối máy lẻ cho anh/chị

内線ないせんにおつなぎいたします。
Xin nối máy lẻ cho anh/chị.

Trang 3 / 3 – tổng 60 mục