Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Điện thoại

BJT · Từ vựng
確たしかに申もうし伝つたえます
tashikanimōshitsutaemasu
Tôi sẽ chuyển lời một cách chắc chắn

ご伝でん言ごんは確たしかに申もうし伝つたえます。
Tôi sẽ chuyển lời nhắn của quý khách một cách chắc chắn.

BJT · Từ vựng
お戻もどりになりましたらご連絡れんらくいたします
omodorininarimashitaragorenrakuitashimasu
Khi anh ấy quay về tôi sẽ liên lạc

担当たんとうがお戻もどりになりましたらご連絡れんらくいたします。
Khi người phụ trách quay về, tôi sẽ liên lạc với quý khách.

BJT · Từ vựng
あいにく外出中がいしゅつちゅうでございます
ainikugaishutsuchuudegozaimasu
Rất tiếc anh ấy đang đi ra ngoài

申もうし訳わけございません、あいにく外出中がいしゅつちゅうでございます。
Xin lỗi, rất tiếc anh ấy đang đi ra ngoài.

BJT · Từ vựng
ただいま会議中かいぎちゅうでございます
tadaimakaigichuudegozaimasu
Hiện tại anh ấy đang họp

課長かちょうはただいま会議中かいぎちゅうでございます。
Trưởng phòng hiện đang họp ạ.

BJT · Từ vựng
折おり返かえしていただけますでしょうか
orikaeshiteitadakemasudeshōka
Quý khách gọi lại sau được không

恐おそれ入いりますが、折おり返かえしていただけますでしょうか。
Xin lỗi, quý khách gọi lại sau được không ạ.

BJT · Từ vựng
連絡先れんらくさきを教おしえていただけますでしょうか
renrakusakiwōshieteitadakemasudeshōka
Quý khách cho tôi xin thông tin liên lạc được không

念ねんのため、連絡先れんらくさきを教おしえていただけますでしょうか。
Để chắc chắn, quý khách cho tôi xin thông tin liên lạc được không ạ.

BJT · Từ vựng
私わたくしでは分わかりかねます
watakushidehawakarikanemasu
Tôi e rằng tôi không rõ việc này

申もうし訳わけございません、私わたくしでは分わかりかねます。
Xin lỗi, tôi e rằng tôi không rõ việc này.

BJT · Từ vựng
担当たんとうのもの者にかくに確認んしてまいります
tantōnomononikakuninshitemairimasu
Tôi sẽ đi xác nhận với người phụ trách

担当たんとうのもの者にかくに確認んしてまいりますので、お待まちください。
Tôi sẽ đi xác nhận với người phụ trách, xin quý khách chờ ạ.

BJT · Từ vựng
お掛かけ直なおしいただけますでしょうか
okakenaoshiteitadakemasudeshōka
Quý khách gọi lại được không

恐おそれ入いりますが、お掛かけ直なおしいただけますでしょうか。
Xin lỗi, quý khách gọi lại được không ạ.

BJT · Từ vựng
ご無沙汰ぶさたしております
gobusatashiteorimasu
Đã lâu không liên lạc

ご無沙汰ぶさたしております、佐さ藤とう商しょう事じの田た中なかでございます。
Đã lâu không liên lạc, tôi là Tanaka ở công ty Sato Shoji.

BJT · Từ vựng
内線ないせん
naisen
Máy lẻ, đường dây nội bộ

内線ないせんは三さん百びゃく二に十じゅう一番いちばんでございます。
Số máy lẻ là ba trăm hai mươi mốt.

BJT · Từ vựng
外線がいせん
gaisen
Đường dây gọi ra ngoài

外線がいせんから電話でんわが入はいっております。
Có cuộc gọi từ đường dây ngoài vào.

BJT · Từ vựng
留守番電話るすばんでんわ
rusubandenwa
Máy trả lời tự động khi vắng mặt

不在ふざいの場合ばあいは留守番電話るすばんでんわに伝でん言ごんをお願ねがいします。
Khi vắng mặt, xin để lại lời nhắn vào máy trả lời tự động.

BJT · Từ vựng
伝言でんごんメモ
dengommemo
Giấy ghi lời nhắn điện thoại

伝言でんごんメモを机つくえの上うえに置おいておきました。
Tôi đã để giấy ghi lời nhắn trên bàn làm việc.

BJT · Từ vựng
受話器じゅわき
juwaki
Ống nghe điện thoại bàn

受話器じゅわきを取とってから番号ばんごうを押おしてください。
Hãy nhấc ống nghe rồi mới bấm số.

BJT · Từ vựng
三者通話さんしゃつうわ
sanshatsuuwa
cuộc gọi ba bên, gọi hội nghị qua điện thoại

三者通話さんしゃつうわで担当者たんとうしゃも交まじえて話はなしましょう。
Hãy dùng cuộc gọi ba bên để cùng trao đổi với người phụ trách.

BJT · Từ vựng
着信履歴ちゃくしんりれき
chakushinrireki
Lịch sử cuộc gọi đến

着信履歴ちゃくしんりれきを確認かくにんして折おり返かえします。
Tôi sẽ kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến rồi gọi lại.

BJT · Từ vựng
発信者番号はっしんしゃばんごう
hasshinshabangō
Số điện thoại người gọi đến

発信者番号はっしんしゃばんごうを確認かくにんしてから電話でんわします。
Tôi sẽ xác nhận số người gọi đến rồi mới gọi điện.

BJT · Từ vựng
取とり次つぐ
toritsugu
Chuyển máy, nối máy cho khách

担当者たんとうしゃに取とり次つぐのでお待まちください。
Tôi sẽ nối máy cho người phụ trách nên xin chờ ạ.

BJT · Từ vựng
折おり返かえす
orikaesu
Gọi lại sau

後のちほどこちらから折おり返かえすようにいたします。
Lát nữa chúng tôi sẽ gọi lại từ phía này.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục