Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Đi công tác

BJT · Từ vựng
航空券こうくうけんの手配てはいをお願ねがいします
Xin đặt vé máy bay giúp

航空券こうくうけんの手配てはいをお願ねがいします。
Xin vui lòng thu xếp vé máy bay.

BJT · Từ vựng
ホテルの朝食付ちょうしょくつきプランです
Khách sạn là gói có kèm bữa sáng

ホテルの朝食付ちょうしょくつきプランです。
Gói khách sạn có bao gồm bữa sáng.

BJT · Từ vựng
チェックインは午後三時ごごさんじです
Giờ nhận phòng là 3 giờ chiều

チェックインは午後三時ごごさんじです。
Nhận phòng từ ba giờ chiều.

BJT · Từ vựng
荷物にもつはホテルに預あずけます
Hành lý sẽ gửi ở khách sạn

荷物にもつはホテルに預あずけます。
Tôi sẽ gửi hành lý ở khách sạn.

BJT · Từ vựng
タクシーの領収書りょうしゅうしょをください
Xin cho tôi hóa đơn taxi

タクシーの領収書りょうしゅうしょをください。
Cho tôi xin hóa đơn taxi.

BJT · Từ vựng
駅えきで待まち合あわせましょう
Chúng ta hẹn gặp ở ga nhé

駅えきで待まち合あわせましょう。
Mình hẹn nhau ở nhà ga nhé.

BJT · Từ vựng
道みちに迷まよってしまいました
Tôi bị lạc đường

道みちに迷まよってしまいました。少すこし遅おくれます。
Tôi bị lạc đường. Tôi sẽ đến muộn một chút.

BJT · Từ vựng
電車でんしゃが遅延ちえんしています
Tàu đang bị chậm

電車でんしゃが遅延ちえんしています。到着とうちゃくが遅おくれます。
Tàu đang bị chậm. Tôi sẽ đến nơi muộn hơn dự kiến.

BJT · Từ vựng
到着とうちゃくが三十分さんじゅっぷんほど遅おくれます
Tôi sẽ đến muộn khoảng 30 phút

到着とうちゃくが三十分さんじゅっぷんほど遅おくれます。申もうし訳わけありません。
Tôi sẽ đến trễ khoảng 30 phút. Thành thật xin lỗi.

BJT · Từ vựng
代替案だいたいあんをご提案ていあんします
Tôi xin đề xuất phương án thay thế

交通機関こうつうきかんの乱みだれのため、代替案だいたいあんをご提案ていあんします。
Do giao thông rối loạn, tôi xin đề xuất phương án thay thế.

BJT · Từ vựng
関係者かんけいしゃへ一斉いっせいに連絡れんらくします
Tôi sẽ liên lạc đồng loạt cho các bên liên quan

関係者かんけいしゃへ一斉いっせいに連絡れんらくします。
Tôi sẽ thông báo đồng loạt tới các bên liên quan.

BJT · Từ vựng
無事ぶじに帰社きしゃいたしました
Tôi đã về công ty an toàn

無事ぶじに帰社きしゃいたしました。
Tôi đã về đến công ty an toàn.

BJT · Từ vựng
出張中しゅっちょうちゅうはメールで対応可能たいおうかのうです
Trong thời gian công tác, tôi có thể xử lý qua email

出張中しゅっちょうちゅうはメールで対応可能たいおうかのうです。
Trong chuyến công tác, tôi vẫn xử lý được qua email.

BJT · Từ vựng
不在中ふざいちゅうは代理だいりが対応たいおういたします
Khi tôi vắng, người thay thế sẽ xử lý

不在中ふざいちゅうは代理だいりが対応たいおういたします。
Trong lúc tôi vắng mặt, người thay thế sẽ tiếp nhận xử lý.

BJT · Từ vựng
時差じさがあるため返信へんしんが遅おくれれます
Vì lệch múi giờ nên trả lời có thể chậm

時差じさがあるため返信へんしんが遅おくれます。
Do chênh lệch múi giờ, việc trả lời có thể bị chậm.

BJT · Từ vựng
現地法人げんちほうじんを訪問ほうもんいたします
Tôi sẽ đến thăm công ty con tại địa phương

現地法人げんちほうじんを訪問ほうもんいたします。
Tôi sẽ ghé thăm công ty con tại nước sở tại.

BJT · Từ vựng
工場見学こうじょうけんがくの予定よていです
Có lịch tham quan nhà máy

工場見学こうじょうけんがくの予定よていです。
Có lịch tham quan nhà máy.

BJT · Từ vựng
名刺めいしを多おおめに持参じさんします
Tôi sẽ mang theo nhiều danh thiếp hơn bình thường

名刺めいしを多おおめに持参じさんします。
Tôi sẽ mang theo dư danh thiếp.

BJT · Từ vựng
手土産てみやげを用意よういいたしました
Tôi đã chuẩn bị quà biếu (khi đến thăm)

手土産てみやげを用意よういいたしました。
Tôi đã chuẩn bị quà biếu mang theo.

BJT · Từ vựng
次回じかいの訪問日程ほうもんにっていを調整ちょうせいします
Tôi sẽ điều chỉnh lịch cho chuyến thăm lần tới

次回じかいの訪問日程ほうもんにっていを調整ちょうせいします。
Tôi sẽ sắp xếp lịch trình cho chuyến thăm tiếp theo.

Trang 2 / 2 – tổng 40 mục