Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Đi công tác

BJT · Từ vựng
出張しゅっちょうの申請しんせいをいたします
Tôi xin làm đơn đăng ký đi công tác

出張しゅっちょうの申請しんせいをいたします。
Tôi sẽ nộp đơn xin đi công tác.

BJT · Từ vựng
出張しゅっちょうの承認しょうにんをお願ねがいいたします
Xin phê duyệt cho chuyến công tác

出張しゅっちょうの承認しょうにんをお願ねがいいたします。
Kính xin phê duyệt chuyến công tác.

BJT · Từ vựng
日程表にっていひょうを作成さくせいいたしました
Tôi đã lập bảng lịch trình

日程表にっていひょうを作成さくせいいたしました。ご確認かくにんをお願ねがいします。
Tôi đã lập lịch trình chi tiết. Xin vui lòng kiểm tra.

BJT · Từ vựng
新幹線しんかんせんの予約よやくを取とりました
Tôi đã đặt vé tàu siêu tốc

新幹線しんかんせんの予約よやくを取とりました。
Tôi đã đặt chỗ tàu Shinkansen rồi.

BJT · Từ vựng
宿泊先しゅくはくさきを手配てはいいたします
Tôi sẽ sắp xếp chỗ ở

宿泊先しゅくはくさきを手配てはいいたします。
Tôi sẽ sắp xếp nơi lưu trú.

BJT · Từ vựng
出張費しゅっちょうひの精算せいさんをお願ねがいします
Xin thanh toán chi phí công tác

出張費しゅっちょうひの精算せいさんをお願ねがいします。領収書りょうしゅうしょを添てん付ぷしました。
Xin quyết toán chi phí công tác. Tôi đã đính kèm hóa đơn.

BJT · Từ vựng
仮払かりばらいの申請しんせいをいたします
Tôi xin tạm ứng (trước chuyến đi)

仮払かりばらいの申請しんせいをいたします。
Tôi sẽ làm đơn xin tạm ứng.

BJT · Từ vựng
領収書りょうしゅうしょを必かならずもらってください
Nhất định phải lấy hóa đơn nhé

領収書りょうしゅうしょを必かならずもらってください。
Nhớ nhất định lấy biên lai nhé.

BJT · Từ vựng
現地げんちに到着とうちゃくいたしました
Tôi đã đến nơi

現地げんちに到着とうちゃくいたしました。これから客きゃく先さきに向むかいます。
Tôi đã đến nơi. Giờ sẽ di chuyển đến chỗ khách hàng.

BJT · Từ vựng
客先きゃくさきとの打うち合あわせが終おわりました
Buổi làm việc với khách hàng đã xong

客先きゃくさきとの打うち合あわせが終おわりました。
Buổi làm việc với phía khách hàng đã kết thúc.

BJT · Từ vựng
出張報告書しゅっちょうほうこくしょを提出ていしゅついたします
Tôi xin nộp báo cáo công tác

出張報告書しゅっちょうほうこくしょを提出ていしゅついたします。
Tôi xin nộp báo cáo chuyến công tác.

BJT · Từ vựng
成果せいかをご報告ほうこくいたします
Xin báo cáo kết quả đạt được

出張しゅっちょうの成果せいかをご報告ほうこくいたします。
Xin báo cáo kết quả chuyến công tác.

BJT · Từ vựng
お土産みやげを買かってまいりました
Tôi có mua quà lưu niệm (cho văn phòng)

お土産みやげを買かってまいりました。休憩きゅうけい室しつに置おいてあります。
Tôi có mua ít quà quê, để ở phòng nghỉ, mọi người cùng dùng.

BJT · Từ vựng
留守中るすちゅうありがとうございました
Cảm ơn mọi người đã hỗ trợ khi tôi vắng mặt

留守中るすちゅうありがとうございました。
Cảm ơn mọi người trong thời gian tôi đi vắng.

BJT · Từ vựng
移動時間いどうじかんは約二時間やくにじかんです
Thời gian di chuyển khoảng hai tiếng

移動時間いどうじかんは約二時間やくにじかんです。
Thời gian di chuyển mất khoảng hai giờ.

BJT · Từ vựng
現地集合げんちしゅうごうでお願ねがいします
Xin tập trung tại chỗ (điểm đến)

現地集合げんちしゅうごうでお願ねがいします。
Xin mọi người tập trung tại điểm đến.

BJT · Từ vựng
前泊ぜんぱくが必要ひつようになります
Cần ngủ lại từ đêm hôm trước

会議かいぎが朝あさ早はやいため、前泊ぜんぱくが必要ひつようになります。
Vì cuộc họp bắt đầu sáng sớm nên cần đến từ đêm hôm trước.

BJT · Từ vựng
日帰ひがえり出張しゅっちょうになります
Đây là chuyến công tác đi về trong ngày

今回こんかいは日帰ひがえり出張しゅっちょうになります。
Lần này là chuyến công tác đi về trong ngày.

BJT · Từ vựng
交通費こうつうひは実費精算じっぴせいさんです
Chi phí đi lại được quyết toán theo thực chi

交通費こうつうひは実費精算じっぴせいさんです。
Chi phí đi lại sẽ thanh toán theo chi phí thực tế.

BJT · Từ vựng
日当にっとうが支給しきゅうされます
Phụ cấp theo ngày sẽ được cấp

日当にっとうが支給しきゅうされます。
Sẽ được cấp phụ cấp công tác theo ngày.

Trang 1 / 2 – tổng 40 mục

Mẫu thực tế: email & hội thoại

Hội thoại mẫu

Hội thoại mẫu: Trình xin phê duyệt chuyến công tác

Nhân viên

課長、出張の件でご相談があります。

Trưởng phòng, tôi có việc về chuyến công tác muốn trao đổi.

Trưởng phòng

うん、どこへ行くの。

Ừ, đi đâu thế?

Nhân viên

大阪の客先です。来週の火曜から水曜まで、新製品の打ち合わせがあります。

Đến khách hàng ở Osaka ạ. Từ thứ Ba đến thứ Tư tuần sau, có buổi làm việc về sản phẩm mới.

Trưởng phòng

費用はどのくらいかかるの。

Chi phí khoảng bao nhiêu?

Nhân viên

交通費と宿泊費で約8万円の見込みです。

Tiền đi lại và khách sạn ước khoảng 80.000 yên ạ.

Trưởng phòng

分かった。申請を出してくれ。留守中の対応は大丈夫か。

Hiểu rồi. Nộp đơn đi. Việc trong lúc cậu vắng có ổn không?

Nhân viên

はい、代理は鈴木さんにお願いしてあります。

Vâng, tôi đã nhờ chị Suzuki phụ trách thay.

Trưởng phòng

よし、承認するよ。気をつけて行ってきて。

Được, tôi duyệt. Đi cẩn thận nhé.

Nhân viên

ありがとうございます。報告書は帰社後すぐに提出いたします。

Cảm ơn Trưởng phòng. Báo cáo tôi sẽ nộp ngay sau khi về.

Xin duyệt công tác: mục đích trước → lịch trình → chi phí ước tính → bàn giao việc khi vắng. Thứ tự này giúp cấp trên duyệt nhanh.

Email mẫu

Email mẫu: Báo cáo kết quả chuyến công tác

Tiêu đề: 【出張報告】大阪出張(6/10〜6/11)のご報告

営業部長 殿

Kính gửi Trưởng phòng Kinh doanh,

お疲れ様です。佐藤です。出張の報告をいたします。

Chào anh. Tôi là Sato. Tôi xin báo cáo chuyến công tác.

【目的】新製品導入に関する打ち合わせ(ABC商事 大阪支社)

【Mục đích】Làm việc về việc đưa sản phẩm mới vào (Công ty ABC Shoji, chi nhánh Osaka)

【結果】先方より前向きなご回答をいただき、来月から試験導入が決まりました。

【Kết quả】Phía đối tác đã phản hồi tích cực, và việc triển khai thử nghiệm từ tháng sau đã được quyết định.

【今後の対応】見積書を今週中に提出し、契約条件の調整を進めます。

【Công việc tiếp theo】Nộp báo giá trong tuần này và tiến hành điều chỉnh điều kiện hợp đồng.

詳細は出張報告書(添付)をご確認ください。以上、よろしくお願いいたします。

Chi tiết xin xem báo cáo công tác đính kèm. Trên đây là báo cáo. Rất mong anh chỉ đạo.

Báo cáo công tác qua email: tiêu đề có【出張報告】và ngày, thân bài theo mục 目的/結果/今後の対応. Kết quả viết trước, chi tiết sau.