Nihongo Master

Tài chính

Kế toán

Chuyên ngành · Tài chính
損益そんえき
soneki
lãi lỗ

損益そんえきを計算けいさんします。
Tính lãi lỗ.

Chuyên ngành · Tài chính
利益率りえきりつ
riekiritsu
tỷ suất lợi nhuận

利益率りえきりつが上あがりました。
Tỷ suất lợi nhuận đã tăng.

Chuyên ngành · Tài chính
減価償却げんかしょうきゃく
genkashōkyaku
khấu hao

減価償却げんかしょうきゃくを行おこないます。
Thực hiện khấu hao.

Chuyên ngành · Tài chính
固定資産こていしさん
koteishisan
tài sản cố định

固定資産こていしさんを管理かんりします。
Quản lý tài sản cố định.

Chuyên ngành · Tài chính
流動資産りゅうどうしさん
ryuudōshisan
tài sản lưu động

流動資産りゅうどうしさんを確認かくにんします。
Kiểm tra tài sản lưu động.

Chuyên ngành · Tài chính
月次決算げつじけっさん
getsujikessan
quyết toán tháng

月次決算げつじけっさんを行おこないます。
Thực hiện quyết toán tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
年次決算ねんじけっさん
nenjikessan
quyết toán năm

年次決算ねんじけっさんの準備じゅんびをします。
Chuẩn bị quyết toán năm.

Chuyên ngành · Tài chính
試算表しさんひょう
shisanhyō
bảng cân đối thử

試算表しさんひょうを作成さくせいします。
Tạo bảng cân đối thử.

Chuyên ngành · Tài chính
補助簿ほじょぼ
hojobo
sổ kế toán phụ

補助簿ほじょぼに記録きろくします。
Ghi vào sổ phụ.

Chuyên ngành · Tài chính
出納帳すいとうちょう
suitōchō
sổ thu chi tiền mặt

出納帳すいとうちょうをつけます。
Ghi sổ thu chi.

Chuyên ngành · Tài chính
監査かんさ
kansa
kiểm toán

監査かんさを受うけます。
Chịu kiểm toán.

Chuyên ngành · Tài chính
税理士ぜいりし
zeirishi
cố vấn / kế toán thuế

税理士ぜいりしに相談そうだんします。
Tham vấn cố vấn thuế.

Trang 2 / 2 – tổng 32 mục

Học flashcard chủ đề này