Nihongo Master

Tài chính

Kế toán

Chuyên ngành · Tài chính
帳簿ちょうぼをつけます
Ghi sổ kế toán

毎日まいにち帳簿ちょうぼをつけます。
Ghi sổ mỗi ngày.

Chuyên ngành · Tài chính
決算書けっさんしょを作成さくせいします
Lập báo cáo quyết toán

決算書けっさんしょを作成さくせいします。
Lập báo cáo quyết toán.

Chuyên ngành · Tài chính
税務調査ぜいむちょうさに備そなえます
Chuẩn bị cho thanh tra thuế

税務調査ぜいむちょうさに備そなえます。
Chuẩn bị cho thanh tra thuế.

Chuyên ngành · Tài chính
経費けいひの上限じょうげんを確認かくにんします
Kiểm tra hạn mức chi phí

経費けいひの上限じょうげんを確認かくにんします。
Kiểm tra hạn mức chi phí.

Chuyên ngành · Tài chính
請求漏せいきゅうもれがないか確認かくにんします
Kiểm tra có sót yêu cầu thanh toán không

請求漏せいきゅうもれがないか確認かくにんします。
Kiểm tra có sót hóa đơn không.

Chuyên ngành · Tài chính
支払しはらいを承認しょうにんします
Phê duyệt thanh toán

支払しはらいを承認しょうにんします。
Phê duyệt thanh toán.

Chuyên ngành · Tài chính
領収書りょうしゅうしょの原本げんぽんを提出ていしゅつします
Nộp bản gốc biên lai

領収書りょうしゅうしょの原本げんぽんを提出ていしゅつします。
Nộp bản gốc biên lai.

Chuyên ngành · Tài chính
月末げつまつに集計しゅうけいします
Tổng hợp vào cuối tháng

月末げつまつに集計しゅうけいします。
Tổng hợp vào cuối tháng.

Trang 3 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này