Nihongo Master

Tài chính

Kế toán

Chuyên ngành · Tài chính
請求書せいきゅうしょを発行はっこうする
seikyuushowohakkōsuru
phát hành hóa đơn

今日きょう中ちゅうに請求書せいきゅうしょを発行はっこうする予定よていです。
Tôi dự định phát hành hóa đơn trong hôm nay.

Chuyên ngành · Tài chính
領収書りょうしゅうしょをください
ryōshuushowokudasai
xin cho biên lai

領収書りょうしゅうしょをください。
Xin cho tôi biên lai.

Chuyên ngành · Tài chính
月末締げつまつじめ
getsumatsujime
chốt cuối tháng

この会社かいしゃは月末締げつまつじめです。
Công ty này chốt sổ vào cuối tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
経費けいひを精算せいさんする
keihiwoseisansuru
quyết toán chi phí

出張しゅっちょう後ごに経費けいひを精算せいさんする決きまりです。
Quy định là quyết toán chi phí sau chuyến công tác.

Chuyên ngành · Tài chính
消費税込しょうひぜいこみ
shōhizeikomi
đã gồm thuế tiêu dùng

値段ねだんは消費税込しょうひぜいこみで表示ひょうじします。
Giá được hiển thị đã gồm thuế tiêu dùng.

Chuyên ngành · Tài chính
原本げんぽんを保管ほかんする
gemponwohokansuru
lưu giữ bản gốc

契約けいやくの原本げんぽんを保管ほかんする決きまりです。
Quy định là phải lưu giữ bản gốc hợp đồng.

Chuyên ngành · Tài chính
数字すうじを二重にじゅうにかくに確認んする
suujiwonijuunikakuninsuru
kiểm tra số liệu hai lần

入にゅう力りょく前まえに数字すうじを二重にじゅうにかくに確認んするようにします。
Tôi sẽ kiểm tra số liệu hai lần trước khi nhập.

Chuyên ngành · Tài chính
パスワードを共有きょうゆうしない
pasuwādowokyōyuushinai
không chia sẻ mật khẩu

会計かいけいシステムのパスワードを共有きょうゆうしないでください。
Đừng chia sẻ mật khẩu hệ thống kế toán.

Chuyên ngành · Tài chính
損益そんえき
soneki
lãi lỗ

損益そんえきを計算けいさんします。
Tính lãi lỗ.

Chuyên ngành · Tài chính
利益率りえきりつ
riekiritsu
tỷ suất lợi nhuận

利益率りえきりつが上あがりました。
Tỷ suất lợi nhuận đã tăng.

Chuyên ngành · Tài chính
減価償却げんかしょうきゃく
genkashōkyaku
khấu hao

減価償却げんかしょうきゃくを行おこないます。
Thực hiện khấu hao.

Chuyên ngành · Tài chính
固定資産こていしさん
koteishisan
tài sản cố định

固定資産こていしさんを管理かんりします。
Quản lý tài sản cố định.

Chuyên ngành · Tài chính
流動資産りゅうどうしさん
ryuudōshisan
tài sản lưu động

流動資産りゅうどうしさんを確認かくにんします。
Kiểm tra tài sản lưu động.

Chuyên ngành · Tài chính
月次決算げつじけっさん
getsujikessan
quyết toán tháng

月次決算げつじけっさんを行おこないます。
Thực hiện quyết toán tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
年次決算ねんじけっさん
nenjikessan
quyết toán năm

年次決算ねんじけっさんの準備じゅんびをします。
Chuẩn bị quyết toán năm.

Chuyên ngành · Tài chính
試算表しさんひょう
shisanhyō
bảng cân đối thử

試算表しさんひょうを作成さくせいします。
Tạo bảng cân đối thử.

Chuyên ngành · Tài chính
補助簿ほじょぼ
hojobo
sổ kế toán phụ

補助簿ほじょぼに記録きろくします。
Ghi vào sổ phụ.

Chuyên ngành · Tài chính
出納帳すいとうちょう
suitōchō
sổ thu chi tiền mặt

出納帳すいとうちょうをつけます。
Ghi sổ thu chi.

Chuyên ngành · Tài chính
監査かんさ
kansa
kiểm toán

監査かんさを受うけます。
Chịu kiểm toán.

Chuyên ngành · Tài chính
税理士ぜいりし
zeirishi
cố vấn / kế toán thuế

税理士ぜいりしに相談そうだんします。
Tham vấn cố vấn thuế.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này